ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Devotion
Sự tôn thờ hoặc quan sát tôn giáo.
Religious worship or observance
对宗教的崇拜或观察
Sự thật hoặc trạng thái của việc được cống hiến cho một lý do hoặc con người.
The fact or state of being dedicated to a cause or person
全心全意为某个事业或某个人服务的状态或态度
Tình yêu, lòng trung thành hoặc sự nhiệt tình đối với một người, hoạt động hoặc lý do.
Love loyalty or enthusiasm for a person activity or cause
爱、忠诚,或者对某人、某事或某个事业的热情