Anh - Việt

Bản dịch của từ Reading trong tiếng Việt

reading

Verb

reading (Verb)

/ɹˈɛdɪŋ/
/ɹˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “read” (đọc). Dùng để miêu tả hành động đang đọc (ví dụ: “I am reading” = “Tôi đang đọc”) hoặc để nói về việc đọc như một hoạt động/chủ đề (ví dụ: “Reading is fun” = “Việc đọc thì thú vị”).

present participle and gerund of read.

Ví dụ
Cô thích đọc tiểu thuyết của các tác giả nổi tiếng.She enjoys reading novels by famous authors.
Đọc báo hàng ngày giúp cập nhật thông tin về các sự kiện hiện tại.Reading newspapers daily helps to stay informed about current events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

read

V2

Quá khứ đơn

Past simple

read

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

read

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh