Bản dịch của từ Reading trong tiếng Việt
Reading
Verb

Reading (Verb)
ɹˈɛdɪŋ
ɹˈidɪŋ
01
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “read” (đọc). Dùng để miêu tả hành động đang đọc (ví dụ: “I am reading” = “Tôi đang đọc”) hoặc để nói về việc đọc như một hoạt động/chủ đề (ví dụ: “Reading is fun” = “Việc đọc thì thú vị”).
Present participle and gerund of read.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
