Anh - Việt

Bản dịch của từ Smartphone trong tiếng Việt

smartphone

Noun

smartphone (Noun)

/smˈɑɹtfˌoʊn/
/smˈɑɹtfˌoʊn/
AI

Nghĩa 01 · Một loại điện thoại di động thông minh tích hợp nhiều chức năng giống như máy tính: màn hình cảm ứng, kết nối Internet và hệ điều hành có thể chạy các ứng dụng tải về.

Một loại điện thoại di động thông minh tích hợp nhiều chức năng giống như máy tính: màn hình cảm ứng, kết nối Internet và hệ điều hành có thể chạy các ứng dụng tải về.

A mobile phone that performs many of the functions of a computer typically having a touchscreen interface Internet access and an operating system capable of running downloaded apps.

Ví dụ
Điện thoại thông minh là thiết yếu để duy trì kết nối trong xã hội ngày nay.Smartphones are essential for staying connected in today's society.
Nhiều người sử dụng điện thoại thông minh để truy cập các nền tảng truyền thông xã hội thường xuyên.Many people use smartphones to access social media platforms regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của smartphone (Noun)

SingularPlural

smartphone

smartphones

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh