Bản dịch của từ Touchscreen trong tiếng Việt

Touchscreen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Touchscreen(Noun)

ˈtʌtʃ.skrin
ˈtʌtʃ.skrin
01

Một màn hình/thiết bị hiển thị cho phép người dùng tương tác với máy tính hoặc thiết bị điện tử bằng cách chạm trực tiếp lên các vùng trên màn hình.

A display device which allows the user to interact with a computer by touching areas on the screen.

触摸屏是一种显示设备,用户可以通过触摸屏幕的区域与计算机互动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ