Bản dịch của từ Running trong tiếng Việt
Running

Running (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đang hoạt động, vận hành hoặc tiếp tục làm việc.
Operating functioning or continuing to work
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điều hành hoặc kiểm soát một tổ chức, doanh nghiệp, sự kiện hay hệ thống.
Managing or controlling an organization business event or system
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Running (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khoảng thời gian máy móc, hệ thống, buổi biểu diễn hoặc sự kiện hoạt động liên tục.
The continuous operation of a machine system performance or event
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Running (Adjective)
Liên tục không ngừng; vẫn đang diễn ra hoặc đang được thực hiện.
Continuing without stopping still happening or in progress
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đang chảy hoặc lan ra, nhất là khi chất lỏng không được giữ kín.
Flowing or spreading especially because a liquid is not contained
Từ tiếng Việt gần nghĩa
