Bản dịch của từ Running trong tiếng Việt

Running

Verb

Running Verb

/ɹˈʌnɪŋ/
/ɹˈʌnɪŋ/
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của run

Present participle and gerund of run

Ví dụ

She enjoys running marathons every year.

Cô ấy thích chạy marathon hàng năm.

Running helps to improve physical health.

Chạy giúp cải thiện sức khỏe thể chất.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Running

In the running

/ɨn ðə ɹˈʌnɨŋ/

Còn nước còn tát/ Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng

In competition; competing and having a chance to win.

She is currently in the running for the student council president.

Cô ấy hiện đang trong cuộc đua cho chức danh tổng thống hội sinh viên.

Out of the running

/ˈaʊt ˈʌv ðə ɹˈʌnɨŋ/

Không còn trong cuộc đua

No longer being considered; eliminated from a contest.

After losing the final round, Sarah was out of the running.

Sau khi thua vòng chung kết, Sarah đã bị loại.

Up and running

/ˈʌp ənd ɹˈʌnɨŋ/

Chạy tốt/ Hoạt động trơn tru

[of a machine] functioning.

The charity event was successful, the donation website is up and running.

Sự kiện từ thiện đã thành công, trang web quyên góp đang hoạt động.

Off and running

/ˈɔf ənd ɹˈʌnɨŋ/

Bắt đầu và đang tiến triển

Started up and going.

After the successful launch event, the company was off and running.

Sau sự kiện ra mắt thành công, công ty bắt đầu hoạt động.

/hˈɪt ðə ɡɹˈaʊnd ɹˈʌnɨŋ/

Bắt đầu một cách hăng hái/ Vào cuộc một cách nhanh chóng

To start the day very energetically.

She hit the ground running every morning to keep up with her busy schedule.

Cô ấy bắt đầu ngày với năng lượng để theo kịp lịch trình bận rộn của mình.