Anh - Việt

Bản dịch của từ Programme trong tiếng Việt

programme

Noun

programme (Noun)

/pɹˈoʊgɹæm/
/pɹˈoʊgɹˌæm/
AI

Nghĩa 01

Cách viết chuẩn của “program” ở Anh, New Zealand và Ấn Độ.

Britain, New Zealand, and India standard spelling of program.

Ví dụ
Chương trình truyền hình thu hút một lượng lớn khán giả đêm qua.The television programme attracted a large audience last night.
Chương trình từ thiện gây quỹ cho người vô gia cư trong thành phố.The charity programme raised funds for the homeless in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(từ Anh, ít dùng) Cách viết khác của “program” khi nói về chương trình máy tính; tức là phần mềm hoặc chương trình chạy trên máy tính.

(Britain, rare) Alternative spelling of program (“computer program”)

Ví dụ
Chương trình mới nhằm mục đích giúp đỡ thanh thiếu niên khó khăn trong cộng đồng.The new programme aims to help disadvantaged youth in the community.
Cô ấy đã phát triển một chương trình để nâng cao nhận thức về vấn đề sức khỏe tâm thần.She developed a programme to raise awareness about mental health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của programme (Noun)

SingularPlural

programme

programmes

Kết hợp từ của programme (Noun)

ADJECTIVE + programmePHRASESPREPOSITIONVERB + programme/programprogramme/program + VERB
Kết hợp từ của programme
Collocation
Ví dụ

chương trình giáo dục biết đọc biết viết

literacy programme

Chương trình xóa mù chữ đã giúp 200 người lớn đọc và viết ở Boston.

The literacy programme helped 200 adults read and write in Boston.

chương trình phòng thủ

defence/defense programme

Thành phố đã khởi động một chương trình bảo vệ mới cho người vô gia cư vào năm 2023.

The city launched a new defense programme for homeless people in 2023.

chương trình chính phủ

government programme

Chương trình của chính phủ giúp các gia đình thu nhập thấp tiếp cận tài nguyên giáo dục.

The government programme helps low-income families access education resources.

chương trình chi tiêu

spending programme

Chính phủ đã phát động một chương trình chi tiêu mới cho phúc lợi xã hội vào năm 2023.

The government launched a new spending programme for social welfare in 2023.

chương trình âm nhạc

music programme

Cộng đồng đã tổ chức một chương trình âm nhạc cho nghệ sĩ địa phương cuối tuần trước.

The community organized a music programme for local artists last weekend.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh