Bản dịch của từ Nave trong tiếng Việt

Nave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nave(Noun)

nˈeiv
nˈeiv
01

Phần giữa trung tâm của một bánh xe, nơi trục xuyên qua và từ đó các nan hoa hoặc vành bánh nối ra — tức là trục bánh hoặc lõi bánh xe.

The hub of a wheel.

轮子的中心

nave
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần chính giữa của một nhà thờ, nơi dành cho phần lớn giáo dân ngồi hoặc tụ tập. Trong các nhà thờ Tây phương truyền thống, gian giữa này thường hình chữ nhật, tách biệt với khu vực bàn thờ (chancel) bằng bậc thang hoặc lan can và được ngăn với các lối đi bên cạnh bằng các cột trụ.

The central part of a church building, intended to accommodate most of the congregation. In traditional Western churches it is rectangular, separated from the chancel by a step or rail, and from adjacent aisles by pillars.

教堂的中间部分,容纳大部分信徒。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nave (Noun)

SingularPlural

Nave

Naves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ