Bản dịch của từ Adjacent trong tiếng Việt

Adjacent

Adjective

Adjacent Adjective

/ədʒˈeisn̩t/
/ədʒˈeisn̩t/
01

Bên cạnh hoặc tiếp giáp cái gì khác.

Next to or adjoining something else

Ví dụ

The adjacent houses shared a fence.

Những căn nhà kế nhau chia sẻ một bức tường rào.

The adjacent classrooms made it convenient for the students.

Những lớp học kế nhau giúp cho học sinh tiện lợi.

02

(của một cặp góc) tạo thành cùng một phía của một đường thẳng khi cắt bởi một đường thẳng khác.

Of a pair of angles formed on the same side of a straight line when intersected by another line

Ví dụ

The adjacent houses on Maple Street share a fence.

Những căn nhà kế nhau trên đường Maple chia sẻ một bức tường rào.

The adjacent tables at the restaurant were reserved for a party.

Những bàn kế bên nhau tại nhà hàng đã được đặt trước cho một bữa tiệc.

Kết hợp từ của Adjacent (Adjective)

CollocationVí dụ

Directly adjacent

Liền kề trực tiếp

The two houses are directly adjacent to each other.

Hai ngôi nhà đặt cạnh nhau trực tiếp.

Immediately adjacent

Ngay bên cạnh

The community center is immediately adjacent to the park.

Trung tâm cộng đồng ngay sát công viên.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Adjacent

Không có idiom phù hợp