Bản dịch của từ Adjacent trong tiếng Việt

Adjacent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjacent(Adjective)

ədʒˈeisn̩t
ədʒˈeisn̩t
01

Trong hình học, dùng để chỉ hai góc nằm bên cạnh nhau trên cùng một đường thẳng khi có một đường thẳng khác cắt qua — tức là hai góc chung một cạnh và không chồng lên nhau.

Of a pair of angles formed on the same side of a straight line when intersected by another line.

Ví dụ
02

Bên cạnh; nằm sát ngay kề nhau với vật hoặc vị trí khác.

Next to or adjoining something else.

Ví dụ

Dạng tính từ của Adjacent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Adjacent

Liền kề

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ