Bản dịch của từ Adjoining trong tiếng Việt
Adjoining

Adjoining (Adjective)
Adjoining (Verb)
Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “adjoin”, nghĩa là “nối liền với”, “tiếp giáp với” (ở cạnh, kề bên một nơi hoặc một vật khác).
Present participle and gerund of adjoin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "adjoining" có nghĩa là "kề bên" hoặc "tiếp giáp", thường được sử dụng để mô tả các đối tượng, không gian hoặc khu vực nằm cạnh nhau. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách viết hoặc phát âm từ này. Tuy nhiên, việc sử dụng từ "adjoining" thường gặp hơn trong ngữ cảnh pháp lý hoặc địa lý để mô tả sự kết nối giữa các bất động sản hoặc khu vực.
Họ từ
Từ "adjoining" có nghĩa là "kề bên" hoặc "tiếp giáp", thường được sử dụng để mô tả các đối tượng, không gian hoặc khu vực nằm cạnh nhau. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách viết hoặc phát âm từ này. Tuy nhiên, việc sử dụng từ "adjoining" thường gặp hơn trong ngữ cảnh pháp lý hoặc địa lý để mô tả sự kết nối giữa các bất động sản hoặc khu vực.
