Bản dịch của từ Adjoining trong tiếng Việt

Adjoining

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjoining(Adjective)

ədʒˈɔɪnɪŋ
ədʒˈɔɪnɪŋ
01

Tiếp giáp, ở bên cạnh và có chung ranh giới hoặc điểm tiếp xúc với cái khác (ví dụ: nhà liền kề, phòng tiếp giáp).

Being in contact at some point or line joining to.

Ví dụ

Adjoining(Verb)

əˈdʒɔɪ.nɪŋ
əˈdʒɔɪ.nɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “adjoin”, nghĩa là “nối liền với”, “tiếp giáp với” (ở cạnh, kề bên một nơi hoặc một vật khác).

Present participle and gerund of adjoin.

Ví dụ

Dạng động từ của Adjoining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Adjoin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Adjoined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Adjoined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Adjoins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Adjoining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ