Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjoining trong tiếng Việt

adjoining

AdjectiveVerb

adjoining (Adjective)

/ədʒˈɔɪnɪŋ/
/ədʒˈɔɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tiếp giáp, ở bên cạnh và có chung ranh giới hoặc điểm tiếp xúc với cái khác (ví dụ: nhà liền kề, phòng tiếp giáp).

Being in contact at some point or line joining to.

Ví dụ
Các phòng kế cạnh tại trung tâm hội nghị rất phù hợp cho công việc nhóm.The adjoining rooms at the conference center were perfect for group work.
Khách sạn không cung cấp các căn hộ kế cạnh cho gia đình có trẻ nhỏ.The hotel did not offer adjoining suites for families with young children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

adjoining (Verb)

/əˈdʒɔɪ.nɪŋ/
/əˈdʒɔɪ.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “adjoin”, nghĩa là “nối liền với”, “tiếp giáp với” (ở cạnh, kề bên một nơi hoặc một vật khác).

present participle and gerund of adjoin.

Ví dụ
Công viên có sân chơi liền kề để trẻ em chơi.The park has an adjoining playground for children to play.
Quán cà phê không có khu vực ngồi ngoài liền kề.The cafe does not have an adjoining outdoor seating area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adjoining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adjoin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adjoined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adjoined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adjoins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adjoining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh