Anh - Việt

Bản dịch của từ Western trong tiếng Việt

western

AdjectiveNoun

western (Adjective)

/ˈwes.tən/
/ˈwes.tɚn/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) phía Tây; liên quan đến hướng Tây hoặc những vùng/đất nước phương Tây. Dùng để mô tả vị trí ở phía Tây hoặc nền văn hóa/kiểu sống phương Tây.

To the West, to the West.

Ví dụ
Văn hóa phương Tây đánh giá cao cá nhân và tự do cá nhân.Western culture values individualism and personal freedom.
Các nước phương Tây bao gồm Hoa Kỳ và Canada.The Western countries include the United States and Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về phía tây; nằm ở hướng tây hoặc quay về phía tây.

Situated in the west, or directed towards or facing the west.

Ví dụ
Các nước phương Tây có quy chuẩn văn hóa khác so với Đông.The Western countries have different cultural norms compared to the East.
Cô ấy thích ẩm thực phương Tây hơn là các món truyền thống.She prefers Western cuisine over traditional dishes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thuộc phương Tây; sống ở hoặc có nguồn gốc từ các nước phương Tây, đặc biệt là châu Âu hoặc Hoa Kỳ.

Living in or originating from the West, in particular Europe or the United States.

Ví dụ
Cô ấy thích ẩm thực phương Tây hơn món Đông.She prefers Western cuisine over Eastern dishes.
Văn hóa phương Tây bị ảnh hưởng nặng bởi truyền thống Mỹ.The Western culture is heavily influenced by American traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của western (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

western

tây

more western

tây hơn

most western

hầu hết các nước tây

western (Noun)

/hwˈɛstɚn/
/wˈɛstɚn/
AI

Nghĩa 01

Một thể loại phim, phim truyền hình hoặc tiểu thuyết kể về cao bồi và cuộc sống ở miền Tây Bắc Mỹ, thường lấy bối cảnh cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20 — có súng, ngựa, thảo nguyên và các xung đột kiểu miền viễn Tây.

A film, television drama, or novel about cowboys in western North America, set especially in the late 19th and early 20th centuries.

Ví dụ
Anh ấy thích xem phim miền Tây vào cuối tuần.He enjoys watching westerns on weekends.
Thư viện có bộ sưu tập phim miền Tây cổ điển.The library has a collection of classic westerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của western (Noun)

SingularPlural

western

westerns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh