Anh - Việt

Bản dịch của từ Accommodate trong tiếng Việt

accommodate

Verb

accommodate (Verb)

/əˈkɒm.ə.deɪt/
/əˈkɑː.mə.deɪt/
AI

Nghĩa 01

Phản hồi, đáp ứng hoặc cung cấp theo yêu cầu; làm cho phù hợp với nhu cầu hoặc yêu cầu của ai đó.

Respond, give.

Ví dụ
Các trường học nên bố trí những học sinh có nhu cầu đặc biệt trong lớp học của họ.Schools should accommodate students with special needs in their classrooms.
Trung tâm cộng đồng có thể chứa tối đa 100 người cho các sự kiện.The community center can accommodate up to 100 people for events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về một toà nhà hoặc khu vực) cung cấp chỗ ở hoặc đủ không gian cho ai/cái gì.

(of a building or other area) provide lodging or sufficient space for.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới có thể chứa tới 200 người.The new community center can accommodate up to 200 people.
Nơi tạm trú dành cho những người vô gia cư trong những tháng mùa đông.The shelter accommodates homeless individuals during the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Điều chỉnh hoặc cung cấp để phù hợp với mong muốn, nhu cầu hoặc hoàn cảnh của ai đó; làm cho dễ chấp nhận hoặc tiện lợi cho người khác.

Fit in with the wishes or needs of.

Ví dụ
Nhà hàng đã đáp ứng yêu cầu của chúng tôi về một bàn riêng.The restaurant accommodated our request for a private table.
Trường phục vụ những học sinh có nhu cầu học tập đặc biệt.The school accommodated students with special learning needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accommodate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accommodate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accommodated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accommodated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accommodates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accommodating

Kết hợp từ của accommodate (Verb)

VERB + accommodateaccommodate + ADVERB
Kết hợp từ của accommodate
Collocation
Ví dụ

có khả năng chứa đựng

be able to accommodate

Trung tâm cộng đồng nên có khả năng chứa đựng các buổi tụ họp lớn.

The community center should be able to accommodate large gatherings.

có thể đáp ứng

can accommodate

Trung tâm cộng đồng có thể chứa được tối đa 100 người.

The community center can accommodate up to 100 people.

accommodate (Verb)

/ˈækəmˌɒdeɪt/
/ˈækəməˌdeɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm hoặc có chỗ cho cái gì đó.

To make or have room for something

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới có thể chứa 200 người cho các cuộc họp.The new community center can accommodate 200 people for meetings.
Phòng nhỏ này không đủ chỗ cho tất cả tình nguyện viên cùng lúc.This small room cannot accommodate all the volunteers at once.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cung cấp cho ai đó một nơi để ở hoặc làm việc.

To provide someone with a place to stay or work

Ví dụ
Khách sạn có thể chứa 100 khách trong hội nghị IELTS.The hotel can accommodate 100 guests during the IELTS conference.
Thư viện nhỏ không thể chứa nhiều sinh viên cùng lúc.The small library cannot accommodate many students at once.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Điều chỉnh theo nhu cầu hoặc yêu cầu của ai đó.

To adjust to someones needs or requests

Ví dụ
Khách sạn có thể đáp ứng nhu cầu ăn uống đặc biệt của khách dễ dàng.The hotel can accommodate guests with special diet requests easily.
Trung tâm cộng đồng không hỗ trợ tốt cho người dùng xe lăn.The community center does not accommodate wheelchair users well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

accommodate (Verb)

/ˈeɪkəmˌɒdeɪt/
/ˈeɪˈkɑməˌdeɪt/
AI

Nghĩa 01

Điều chỉnh hoặc thích nghi với nhu cầu hoặc hoàn cảnh của ai đó.

To adjust or adapt to someones needs or circumstances

Ví dụ
Các khách sạn điều chỉnh để phục vụ khách có chế độ ăn đặc biệt trong kỳ thi nói IELTS.Hotels accommodate guests with special diets during IELTS speaking tests.
Trường học không điều chỉnh tốt cho học sinh có hoàn cảnh xã hội khác nhau.The school does not accommodate students with different social backgrounds well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cung cấp cái gì đó mong muốn hoặc cần thiết.

To provide with something desired or needed

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có thể chứa được 100 người cho các cuộc họp.The community center can accommodate 100 people for meetings.
Phòng nhỏ không thể chứa đủ tất cả học sinh một cách thoải mái.The small room cannot accommodate all the students comfortably.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cung cấp hoặc tiếp liệu ai đó với cái gì đó, đặc biệt là một dịch vụ hoặc một sự tiện lợi.

To furnish or supply someone with something especially a service or a convenience

Ví dụ
Khách sạn có thể cung cấp chỗ ở cho 200 khách trong hội nghị IELTS.The hotel can accommodate 200 guests during the IELTS conference.
Phòng học không thể đáp ứng đủ chỗ cho tất cả học sinh trong bài thi nói.The study room does not accommodate all students for the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

accommodate (Verb)

/ˈækəmɐdˌeɪt/
/əˈkɑməˌdeɪt/
AI

Nghĩa 01

đáp ứng một cách thuận lợi cho một yêu cầu hoặc đòi hỏi

to respond favorably to a request or demand

Ví dụ
Khách sạn có thể đáp ứng 200 khách cho sự kiện xã hội.The hotel can accommodate 200 guests for the social event.
Trung tâm cộng đồng không thể đáp ứng các cuộc họp xã hội vào ban đêm.The community center does not accommodate late-night social meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thực hiện điều chỉnh hoặc thích ứng để đáp ứng yêu cầu

to make adjustments or adaptations to meet requirements

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có thể điều chỉnh để chứa 200 khách cho sự kiện.The community center can accommodate up to 200 guests for events.
Trường học không phải lúc nào cũng thích nghi với học sinh có nhu cầu đặc biệt.Schools do not always accommodate students with special needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cung cấp chỗ ở hoặc đủ không gian cho ai đó hoặc cái gì đó

to provide lodging or sufficient space for someone or something

Ví dụ
Khách sạn này có thể chứa 100 khách trong hội thảo IELTS.This hotel can accommodate 100 guests during the IELTS conference.
Trung tâm cộng đồng không đủ chỗ cho tất cả khách vào những ngày đông.The community center does not accommodate all visitors on busy days.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh