Bản dịch của từ Accommodate trong tiếng Việt

Accommodate

VerbVerbVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accommodate (Verb)

əˈkɒm.ə.deɪt
əˈkɑː.mə.deɪt
01

Phản hồi, đáp ứng hoặc cung cấp theo yêu cầu; làm cho phù hợp với nhu cầu hoặc yêu cầu của ai đó.

Respond, give.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về một toà nhà hoặc khu vực) cung cấp chỗ ở hoặc đủ không gian cho ai/cái gì.

(of a building or other area) provide lodging or sufficient space for.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điều chỉnh hoặc cung cấp để phù hợp với mong muốn, nhu cầu hoặc hoàn cảnh của ai đó; làm cho dễ chấp nhận hoặc tiện lợi cho người khác.

Fit in with the wishes or needs of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Accommodate (Verb)

ˈækəmˌɒdeɪt
ˈækəməˌdeɪt
01

Điều chỉnh theo nhu cầu hoặc yêu cầu của ai đó.

To adjust to someones needs or requests

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cung cấp cho ai đó một nơi để ở hoặc làm việc.

To provide someone with a place to stay or work

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm hoặc có chỗ cho cái gì đó.

To make or have room for something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Accommodate (Verb)

ˈeɪkəmˌɒdeɪt
ˈeɪˈkɑməˌdeɪt
01

Cung cấp cái gì đó mong muốn hoặc cần thiết.

To provide with something desired or needed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cung cấp hoặc tiếp liệu ai đó với cái gì đó, đặc biệt là một dịch vụ hoặc một sự tiện lợi.

To furnish or supply someone with something especially a service or a convenience

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điều chỉnh hoặc thích nghi với nhu cầu hoặc hoàn cảnh của ai đó.

To adjust or adapt to someones needs or circumstances

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Accommodate (Verb)

ˈækəmɐdˌeɪt
əˈkɑməˌdeɪt
01

Cung cấp chỗ ở hoặc đủ không gian cho ai đó hoặc cái gì đó

To provide lodging or sufficient space for someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đáp ứng một cách thuận lợi cho một yêu cầu hoặc đòi hỏi

To respond favorably to a request or demand

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thực hiện điều chỉnh hoặc thích ứng để đáp ứng yêu cầu

To make adjustments or adaptations to meet requirements

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ