accommodate
accommodate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Điều chỉnh hoặc cung cấp để phù hợp với mong muốn, nhu cầu hoặc hoàn cảnh của ai đó; làm cho dễ chấp nhận hoặc tiện lợi cho người khác.
Fit in with the wishes or needs of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của accommodate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | accommodate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | accommodated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | accommodated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | accommodates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | accommodating |
Kết hợp từ của accommodate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
có khả năng chứa đựng be able to accommodate | Trung tâm cộng đồng nên có khả năng chứa đựng các buổi tụ họp lớn. The community center should be able to accommodate large gatherings. |
có thể đáp ứng can accommodate | Trung tâm cộng đồng có thể chứa được tối đa 100 người. The community center can accommodate up to 100 people. |
accommodate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Điều chỉnh theo nhu cầu hoặc yêu cầu của ai đó.
To adjust to someones needs or requests
Từ tiếng Việt gần nghĩa
accommodate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Cung cấp hoặc tiếp liệu ai đó với cái gì đó, đặc biệt là một dịch vụ hoặc một sự tiện lợi.
To furnish or supply someone with something especially a service or a convenience
Từ tiếng Việt gần nghĩa
accommodate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa