Bản dịch của từ Slowly trong tiếng Việt

Slowly

Adverb

Slowly (Adverb)

slˈoʊli
slˈoʊli
01

(cách) với tốc độ chậm.

Manner at a slow pace

Ví dụ

She walked slowly to avoid disturbing the meeting.

Cô ấy đi bộ chậm để tránh làm phiền cuộc họp.

The elderly lady spoke slowly for everyone to understand.

Bà cụ nói chậm để mọi người hiểu.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Slowly

Twist (slowly) in the wind

twˈɪst slˈoʊli ɨn ðə wˈaɪnd

Dở sống dở chết

To suffer the agony of some humiliation or punishment.

After being caught cheating, he had to twist in the wind.

Sau khi bị bắt gian lận, anh ta phải chịu đựng.