Bản dịch của từ Humiliation trong tiếng Việt
Humiliation
Noun

Humiliation (Noun)
hjumɪliˈeɪʃn
hjumɪliˈeɪʃn
01
Tình trạng bị hạ thấp, bị làm nhục hoặc bị làm cho cảm thấy thấp kém, phải nhượng bộ; cảm giác xấu hổ, bị sỉ nhục trước người khác.
The state of being humiliated humbled or reduced to lowliness or submission.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động làm ai đó mất thể diện, hạ thấp lòng tự trọng; sự xấu hổ, nhục nhã khi bị làm cho bẽ mặt hoặc bị coi thường.
The act of humiliating or humbling someone abasement of pride mortification.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
