Bản dịch của từ Delicately trong tiếng Việt

Delicately

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delicately(Adverb)

dˈɛləkətli
dˈɛləkɪtli
01

Diễn tả hành động được thực hiện một cách tinh tế, nhẹ nhàng, khéo léo và thanh tao; rất tinh xảo, dễ vỡ hoặc nhạy cảm.

In a delicate manner; exquisitely.

精致地;细腻地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách tế nhị, khôn khéo hoặc khéo léo khi xử lý tình huống hoặc nói chuyện để không làm phật ý người khác.

Tactfully.

得体地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ