Bản dịch của từ Exquisitely trong tiếng Việt

Exquisitely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exquisitely(Adverb)

ˈɛkskwɪzɪtli
ˌɛkskwˈɪzɪtli
01

Một cách vô cùng, cực kỳ; rất mạnh mẽ về mức độ hoặc phẩm chất

Extremely.

极其

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách rất đẹp, tinh tế hoặc tỉ mỉ; thể hiện vẻ đẹp, sự khéo léo hoặc thanh nhã một cách rõ rệt

In a very beautiful or delicate way.

精致地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Rất, cực kỳ; đến mức cao nhất, rất tỉ mỉ hoặc tinh tế.

Extremely to a great degree.

极为精致

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một cách rất đẹp và tinh tế; thể hiện vẻ đẹp, chi tiết hoặc cảm xúc một cách thanh nhã, tỉ mỉ.

In a very beautiful and delicate way.

优雅而精致地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ