Bản dịch của từ Clarify trong tiếng Việt

Clarify

Verb

Clarify Verb

/klˈɛɹəfˌɑɪ/
/klˈæɹəfˌɑɪ/
01

Đun chảy (bơ) để tách tạp chất.

Melt (butter) in order to separate out the impurities.

Ví dụ

She clarified the misunderstanding with her friend.

Cô ấy làm sáng tỏ sự hiểu lầm với bạn cô ấy.

The teacher clarified the confusing grammar rule to the students.

Giáo viên làm sáng tỏ quy tắc ngữ pháp khó hiểu cho học sinh.

02

Làm cho (một tuyên bố hoặc tình huống) bớt bối rối hơn và dễ hiểu hơn.

Make (a statement or situation) less confused and more comprehensible.

Ví dụ

The speaker clarified the new social media policy.

Người phát biểu đã làm rõ chính sách truyền thông xã hội mới.

The teacher clarified the instructions for the social project.

Giáo viên đã làm rõ hướng dẫn cho dự án xã hội.

Kết hợp từ của Clarify (Verb)

CollocationVí dụ

Seek to clarify

Tìm hiểu rõ

Researchers seek to clarify the impact of social media on teenagers.

Nhà nghiên cứu cố gắng làm sáng tỏ tác động của mạng xã hội đối với tuổi teen.

Be pleased to clarify

Vui lòng làm sáng tỏ

I am pleased to clarify the details of the social event.

Tôi rất vui khi làm rõ chi tiết về sự kiện xã hội.

Help (to) clarify

Giúp làm rõ

She helped to clarify the social issues during the meeting.

Cô ấy đã giúp làm sáng tỏ các vấn đề xã hội trong cuộc họp.

Need to clarify

Cần làm rõ

I need to clarify the social media policy with my team.

Tôi cần làm rõ chính sách truyền thông xã hội với đội của mình.

Serve to clarify

Phục vụ để làm rõ

His explanation served to clarify the misunderstanding among friends.

Giải thích của anh ấy đã giúp làm sáng tỏ sự hiểu lầm giữa bạn bè.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Clarify

Không có idiom phù hợp