Bản dịch của từ Melt trong tiếng Việt

Melt

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melt(Noun)

mˈɛlt
mˈɛlt
01

Hành động hoặc khoảng thời gian khi một chất rắn chuyển thành trạng thái lỏng (tan chảy).

An act or period of melting.

融化的过程或状态

melt
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Melt(Verb)

mˈɛlt
mˈɛlt
01

(động từ) Tan biến, biến mất hoặc tan ra thành từng phần không còn rõ ràng nữa.

Disappear or disperse.

消失或融化

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Biến từ thể rắn hoặc bán rắn thành chất lỏng bằng cách làm nóng; tan chảy.

Make or become liquefied by heating.

加热变成液体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Động từ) Trở nên dịu dàng, mềm mỏng hoặc khiến ai đó trở nên ấm áp, dễ xúc động; làm cho trái tim ai đó mềm ra vì cảm xúc yêu thương hoặc thương cảm.

Make or become more tender or loving.

变得温柔或亲切

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Melt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Melt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Melted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Melted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Melts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Melting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ