Bản dịch của từ Disappear trong tiếng Việt

Disappear

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disappear(Verb)

ˌdɪs.əˈpɪər
ˌdɪs.əˈpɪr
01

Biến mất; đi khỏi chỗ đang ở sao cho không còn nhìn thấy hoặc không còn hiện diện nữa.

Go away, disappear.

消失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không còn nhìn thấy được; biến mất khỏi tầm nhìn hoặc ngừng xuất hiện.

Cease to be visible.

消失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Disappear (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disappear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disappeared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disappeared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disappears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disappearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ