Bản dịch của từ Disperse trong tiếng Việt

Disperse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disperse(Verb)

dɪspˈɜːs
dɪˈspɝs
01

Khiến mọi người tách ra và đi theo những hướng khác nhau

Causing separation and leading to different directions

使得彼此分开,朝着不同的方向走去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phân phối hoặc lan rộng ra một khu vực rộng lớn

Spread out or extend over a vast area

在广泛的领域内分布或散播

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Rắc rải

Scattered

撒散

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa