Bản dịch của từ Scatter trong tiếng Việt

Scatter

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scatter (Noun)

skˈæɾɚ
skˈæɾəɹ
01

Một lượng nhỏ rải rác của một vật gì đó; những mảnh/đốm nhỏ nằm rải rác chứ không tập trung thành một đống lớn.

A small dispersed amount of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Độ phân tán: mức độ mà các phép đo hoặc quan sát lặp lại về một đại lượng khác nhau với nhau (tức là dữ liệu trải đều hay tập trung xung quanh giá trị trung bình).

The degree to which repeated measurements or observations of a quantity differ.

scatter là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hiện tượng ánh sáng, bức xạ điện từ hoặc các hạt bị phân tán, tán xạ ra nhiều hướng khi va chạm hoặc đi qua một môi trường (như không khí, nước, hay các hạt nhỏ).

The scattering of light other electromagnetic radiation or particles.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scatter (Verb)

skˈæɾɚ
skˈæɾəɹ
01

Ném hoặc rải vật gì đó theo nhiều hướng khác nhau, không tập trung ở một chỗ (rải tán ra khắp nơi).

Throw in various random directions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(v) Khi một nhóm người hoặc động vật tách ra và chạy/di chuyển nhanh về nhiều hướng khác nhau, thường vì sợ hoặc để tránh nguy hiểm.

Of a group of people or animals separate and move off quickly in different directions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh bóng chày: ném bóng khiến đối phương có nhiều cú đánh dơi (batted balls) nhưng ít hoặc không ghi được điểm — tức là kiểm soát tốt, tạo ra các cú đánh không có sức nguy hiểm (ví dụ ground ball hoặc fly ball dễ được phòng thủ).

Pitch balls effectively allowing several hits but little or no scoring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm lệch hướng hoặc tán xạ bức xạ điện từ hoặc các hạt, khiến chúng phân tán ra nhiều hướng thay vì đi thẳng một đường.

Deflect or diffuse electromagnetic radiation or particles.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ