Bản dịch của từ Dispersion trong tiếng Việt
Dispersion

Dispersion (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự tách ánh sáng trắng thành các màu (hoặc sự phân tán bức xạ theo bước sóng), tức là ánh sáng hoặc sóng bị phân chia thành các thành phần màu sắc khác nhau dựa trên bước sóng của chúng.
The separation of white light into colours or of any radiation according to wavelength.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc quá trình bố trí, phân tán vật phẩm hoặc người ra khắp một khu vực rộng; việc chia ra và rải đều để không tập trung ở một chỗ.
The action or process of distributing things or people over a wide area.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tán xạ là thuật ngữ khoa học dùng để chỉ quá trình phân bố hoặc phân tán của một chất trong một môi trường khác, chẳng hạn như sự phân tán của ánh sáng khi đi qua một lăng kính. Trong toán học và thống kê, tán xạ còn đề cập đến mức độ phân tán của các giá trị trong một tập dữ liệu. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể trong cách viết hay phát âm.
Họ từ
Tán xạ là thuật ngữ khoa học dùng để chỉ quá trình phân bố hoặc phân tán của một chất trong một môi trường khác, chẳng hạn như sự phân tán của ánh sáng khi đi qua một lăng kính. Trong toán học và thống kê, tán xạ còn đề cập đến mức độ phân tán của các giá trị trong một tập dữ liệu. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể trong cách viết hay phát âm.
