Bản dịch của từ Dispersion trong tiếng Việt

Dispersion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispersion(Noun)

dɪspˈɝɹʒn
dɪspˈɝʒn
01

Hành động hoặc quá trình bố trí, phân tán vật phẩm hoặc người ra khắp một khu vực rộng; việc chia ra và rải đều để không tập trung ở một chỗ.

The action or process of distributing things or people over a wide area.

分散

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự tách ánh sáng trắng thành các màu (hoặc sự phân tán bức xạ theo bước sóng), tức là ánh sáng hoặc sóng bị phân chia thành các thành phần màu sắc khác nhau dựa trên bước sóng của chúng.

The separation of white light into colours or of any radiation according to wavelength.

光的分散

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Độ phân tán: mức độ mà các giá trị của một biến khác nhau so với một giá trị cố định (ví dụ như trung bình). Nói cách khác, nó cho biết dữ liệu nằm xa hay gần giá trị trung tâm như thế nào.

The extent to which values of a variable differ from a fixed value such as the mean.

离均值的程度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ