Bản dịch của từ Mean trong tiếng Việt

Mean

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mean (Adjective)

mˈin
mˈin
01

Dùng để mô tả người có tính xấu, không tốt bụng; hay làm điều có ác ý, thô lỗ hoặc đối xử bất công với người khác.

Unkind, spiteful, or unfair.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về một giá trị) được tính theo trung bình cộng; thuộc về trung bình (giữa các giá trị).

(of a quantity) calculated as a mean; average.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(thường nói về nơi chốn) tồi tàn, nghèo nàn về chất lượng và vẻ bề ngoài; xuống cấp, xập xệ.

(especially of a place) poor in quality and appearance; shabby.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Rất khéo léo, rất hiệu quả hoặc xuất sắc trong việc gì đó; làm tốt hơn hầu hết mọi người.

Very skilful or effective; excellent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nằm ở giữa, cách đều hai cực hoặc hai giới hạn; không nghiêng về bên nào, ở vị trí trung gian.

Equally far from two extremes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Không muốn cho hoặc chia sẻ vật dụng, tiền bạc hoặc giúp đỡ; keo kiệt, ít hào phóng.

Unwilling to give or share things, especially money; not generous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mean (Noun)

mˈin
mˈin
01

Một trạng thái, phẩm chất hoặc hướng hành động nằm ở giữa hai thái cực trái ngược, tức là lựa chọn hoặc vị trí trung lập, không nghiêng hẳn về bên này hay bên kia.

A condition, quality, or course of action equally removed from two opposite extremes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giá trị trung bình thu được bằng cách cộng các số liệu lại rồi chia cho số lượng các giá trị — tức là “trung bình cộng”.

The value obtained by dividing the sum of several quantities by their number; an average.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mean (Verb)

mˈin
mˈin
01

Dự định, có ý định để điều gì đó xảy ra hoặc trở thành như vậy.

Intend (something) to occur or be the case.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có ý muốn diễn đạt hoặc ám chỉ một điều cụ thể; muốn nói đến. (Dùng khi nói ai đó có ý nghĩa hoặc mục đích chỉ một điều nào đó)

Intend to convey or refer to (a particular thing); signify.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ) Có kết quả là, dẫn đến hoặc gây ra một hệ quả/ hậu quả cụ thể.

Have as a consequence or result.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ