Anh - Việt

Bản dịch của từ Unkind trong tiếng Việt

unkind

Adjective

unkind (Adjective)

/ənkˈaɪnd/
/ənkˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Không tử tế, thiếu suy nghĩ hoặc thô lỗ với người khác; đối xử lạnh nhạt hoặc gây tổn thương cho người khác.

Inconsiderate and harsh to others.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một bình luận không tốt về bài mẫu viết IELTS của mình.She received an unkind comment on her IELTS writing sample.
Anh ấy không bao giờ nói không tốt về người khác trong bài thi nói IELTS.He never speaks unkindly about others during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của unkind (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unkind

không tử tế

unkinder

unkinder

unkindest

không tử tế nhất

unkind

không tử tế

more unkind

thêm tàn nhẫn

most unkind

không tử tế nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh