Anh - Việt

Bản dịch của từ Inconsiderate trong tiếng Việt

inconsiderate

Adjective

inconsiderate (Adjective)

/ˌɪnkn̩sˈɪdəɹɪt/
/ˌɪnkn̩sˌɪdəɹˌɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm tổn thương hoặc gây phiền toái cho người khác một cách thiếu suy nghĩ, không quan tâm đến cảm xúc hoặc hoàn cảnh của họ.

Thoughtlessly causing hurt or inconvenience to others.

Ví dụ
Hành vi thiếu suy nghĩ của anh ấy làm bạn bè của anh buồn ở bữa tiệc.His inconsiderate behavior upset his friends at the party.
Cô ấy nhận được phàn nàn về những lời bình luận thiếu suy nghĩ của mình trong cuộc họp.She received complaints about her inconsiderate comments in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh