Anh - Việt

Bản dịch của từ Wavelength trong tiếng Việt

wavelength

Noun

wavelength (Noun)

/wˈeɪvlɛŋɵ/
/wˈeɪvlɛŋɵ/
AI

Nghĩa 01

Ý tưởng, cách suy nghĩ hoặc quan điểm của một người — đặc biệt là cách mà điều đó ảnh hưởng tới khả năng hiểu nhau và giao tiếp với người khác.

A persons ideas and way of thinking especially as it affects their ability to communicate with others.

Ví dụ
Tần số của cô ấy phù hợp với nhóm, làm cho việc giao tiếp dễ dàng.Her wavelength matched with the group, making communication easy.
Không ở trên cùng một tần số có thể dẫn đến hiểu lầm.Not being on the same wavelength can lead to misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp của một sóng—ví dụ khoảng cách giữa hai đỉnh sóng âm hoặc sóng điện từ. Nói cách khác, là độ dài của một chu kỳ sóng.

The distance between successive crests of a wave especially points in a sound wave or electromagnetic wave.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy có bước sóng khiến khán giả cảm thấy đồng điệu.Her speech had a wavelength that resonated with the audience.
Không phải ai cũng có thể điều chỉnh vào bước sóng của các vấn đề xã hội hiện đại.Not everyone can tune in to the wavelength of modern social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wavelength (Noun)

SingularPlural

wavelength

wavelengths

Kết hợp từ của wavelength (Noun)

ADJECTIVE + wavelengthPHRASESPREPOSITIONVERB + wavelength
Kết hợp từ của wavelength
Collocation
Ví dụ

bước sóng radio

radio wavelength

Bước sóng radio ảnh hưởng đến cách chúng ta giao tiếp trên mạng xã hội.

The radio wavelength affects how we communicate in social media.

bước sóng hồng ngoại

infrared wavelength

Nghiên cứu đã xem xét ảnh hưởng của bước sóng hồng ngoại đến hành vi xã hội của trẻ em.

The study examined infrared wavelength effects on social behavior in children.

bước sóng dài

long wavelength

Bước sóng dài của sóng radio cho phép giao tiếp tốt hơn trong thành phố.

The long wavelength of radio waves allows for better communication in cities.

bước sóng tia cực tím

ultraviolet wavelength

Bước sóng cực tím có thể gây hại cho da chúng ta vào mùa hè ở California.

Ultraviolet wavelength can harm our skin during summer in California.

bước sóng trung bình

medium wavelength

Ánh sáng bước sóng trung bình giúp cải thiện giao tiếp trên mạng xã hội như Facebook.

Medium wavelength light helps improve communication in social networks like Facebook.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh