Anh - Việt

Bản dịch của từ Thinner trong tiếng Việt

thinner

AdjectiveNoun

thinner (Adjective)

/ɵˈɪnɚ/
/ɵˈɪnəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng so sánh của 'thin' (mỏng, gầy), nghĩa là 'mỏng hơn' hoặc 'gầy hơn' tùy ngữ cảnh.

Dạng so sánh của 'thin' (mỏng, gầy), nghĩa là 'mỏng hơn' hoặc 'gầy hơn' tùy ngữ cảnh.

comparative form of thin more thin.

Ví dụ
Cô ấy mảnh hơn chị gái của cô ấy.She is thinner than her sister.
Bài tiểu luận của anh ấy không mảnh hơn của cô ấy.His essay is not thinner than hers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của thinner (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

thin

mỏng

thinner

mỏng hơn

thinnest

mỏng nhất

thinner (Noun)

/ɵˈɪnɚ/
/ɵˈɪnəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một chất lỏng dùng để làm loãng độ đặc của một chất lỏng khác (ví dụ dùng để pha loãng sơn, vecni hoặc dung môi công nghiệp).

Một chất lỏng dùng để làm loãng độ đặc của một chất lỏng khác (ví dụ dùng để pha loãng sơn, vecni hoặc dung môi công nghiệp).

A liquid substance used to thin the consistency of another liquid.

Ví dụ
Cô ấy đã thêm một vài giọt chất pha loãng vào hỗn hợp sơn.She added a few drops of thinner to the paint mixture.
Đừng bao giờ quên lắc kỹ chất pha loãng trước khi sử dụng.Never forget to shake the thinner well before using it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một vật hoặc chất được dùng để làm loãng, làm mỏng hoặc pha loãng thứ khác.

Một vật hoặc chất được dùng để làm loãng, làm mỏng hoặc pha loãng thứ khác.

Something that thins.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng chất pha loãng để pha sơn cho dự án nghệ thuật của mình.She used thinner to dilute the paint for her art project.
Anh ấy tránh việc sử dụng chất pha loãng vì mùi hóa chất mạnh.He avoided using thinner due to its strong chemical smell.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của thinner (Noun)

SingularPlural

thinner

thinners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh