Bản dịch của từ Consistency trong tiếng Việt
Consistency
Noun [U/C]

Consistency(Noun)
kənsˈɪstənsi
ˌkɑnˈsɪstənsi
02
Tính nhất quán là trạng thái không có sự biến đổi hay mâu thuẫn.
Consistent state, with no fluctuations or contradictions.
保持一致的状态,意味着没有变化或矛盾
Ví dụ
