Bản dịch của từ Viscosity trong tiếng Việt
Viscosity

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Độ nhớt (viscosity) là một đặc tính vật lý của chất lỏng, thể hiện khả năng của nó kháng lại sự chảy. Được định nghĩa là hệ số tỷ lệ giữa ứng suất cắt và tốc độ biến dạng, độ nhớt cao cho thấy chất lỏng khó chảy hơn. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa cũng như cách sử dụng. Độ nhớt thường được đo bằng đơn vị Pascal-giây (Pa·s) trong hệ SI.
Họ từ
Độ nhớt (viscosity) là một đặc tính vật lý của chất lỏng, thể hiện khả năng của nó kháng lại sự chảy. Được định nghĩa là hệ số tỷ lệ giữa ứng suất cắt và tốc độ biến dạng, độ nhớt cao cho thấy chất lỏng khó chảy hơn. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa cũng như cách sử dụng. Độ nhớt thường được đo bằng đơn vị Pascal-giây (Pa·s) trong hệ SI.
