Anh - Việt

Bản dịch của từ Friction trong tiếng Việt

friction

Noun

friction (Noun)

/fɹˈɪkʃn̩/
/fɹˈɪkʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Lực cản giữa hai bề mặt khi chúng cọ xát hoặc trượt lên nhau; là sức làm chậm hoặc ngăn chuyển động tương đối giữa hai vật.

The resistance that one surface or object encounters when moving over another.

Ví dụ
Có sự ma sát giữa hai nhóm xã hội tại sự kiện.There was friction between the two social groups at the event.
Sự ma sát nảy sinh do ý kiến xung đột về vấn đề xã hội.Friction arose due to conflicting opinions on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của friction (Noun)

SingularPlural

friction

-

Kết hợp từ của friction (Noun)

ADJECTIVE + frictionPHRASESPREPOSITIONVERB + friction
Kết hợp từ của friction
Collocation
Ví dụ

ma sát liên tục

constant friction

Sự ma sát liên tục của họ thường dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.

Their constant friction often leads to heated arguments.

tăng ma sát

increasing friction

Sự ma sát gia tăng giữa hàng xóm do tiệc tùng ồn ào.

Increasing friction between neighbors due to noisy parties.

Mạnh lục nội bệnh

internal friction

Sự ma sát nội bộ trong cộng đồng gây ra căng thẳng và mâu thuẫn.

Internal friction within the community caused tension and disagreements.

mặt mào lớn

considerable friction

Cộng đồng đối mặt với ma sát đáng kể do sự khác biệt văn hóa.

The community faced considerable friction due to cultural differences.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh