Bản dịch của từ Crowd trong tiếng Việt

Crowd

Noun [U] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crowd(Noun Uncountable)

kraʊd
kraʊd
01

Từ chỉ một đám đông người hoặc quần chúng; số đông người tụ tập lại cùng lúc hoặc nói chung về đại chúng.

Crowd, masses.

人群,群众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Crowd(Noun)

kɹˈaʊd
kɹˈaʊd
01

Một nhóm lớn người tụ tập với nhau, thường rối rắm hoặc khó kiểm soát; đám đông.

A large number of people gathered together in a disorganized or unruly way.

一大群人聚集在一起,通常杂乱无序。

crowd là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Crowd (Noun)

SingularPlural

Crowd

Crowds

Crowd(Verb)

kɹˈaʊd
kɹˈaʊd
01

Đến gần ai đó quá mức, chen sát, dồn người gần người khiến người kia cảm thấy chật chội hoặc không thoải mái.

Move too close to (someone)

挤靠(某人)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ép ai đó ra ngoài, chiếm chỗ của họ; để người hay vật nào đó không được (hoặc bị) lấn át, thay thế, khiến họ mất vị trí hoặc không thể tham gia nữa.

Exclude someone or something by taking their place.

挤出某人或某物而占据其位置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(về một nhóm người) chiếm chật một không gian, làm đầy gần như hoàn toàn, để lại ít hoặc không còn chỗ để di chuyển.

(of a number of people) fill (a space) almost completely, leaving little or no room for movement.

人群挤满空间,几乎没有移动的余地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Crowd (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crowd

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crowded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crowded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crowds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crowding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ