Bản dịch của từ Marble trong tiếng Việt
Marble
NounVerb

Marble (Noun)
mˈɑɹbl̩
mˈɑɹbl̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại đá vôi biến chất có cấu trúc tinh thể cứng, thường có màu trắng kèm các đốm hoặc vân màu khác, có thể đánh bóng và thường được dùng trong điêu khắc và kiến trúc.
A hard crystalline metamorphic form of limestone, typically white with coloured mottlings or streaks, which may be polished and is used in sculpture and architecture.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
