Anh - Việt

Bản dịch của từ Metamorphic trong tiếng Việt

metamorphic

Adjective

metamorphic (Adjective)

/mɛtəmˈɔɹfɪk/
/mɛtəmˈɑɹfɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về đá biến chất; mô tả loại đá đã bị biến đổi về cấu trúc và thành phần do nhiệt, áp lực hoặc các tác nhân tự nhiên khác (ví dụ: do uốn nếp lớp đá hoặc do xâm nhập của đá magma gần đó).

Denoting or relating to rock that has undergone transformation by heat pressure or other natural agencies eg in the folding of strata or the nearby intrusion of igneous rocks.

Ví dụ
Đá biến chất được hình thành dưới nhiệt độ và áp suất mạnh mẽ.Metamorphic rocks are formed under intense heat and pressure.
Không phải tất cả các tảng đá trong khu vực đều là đá biến chất; một số vẫn còn là đá trầm tích.Not all rocks in the area are metamorphic; some remain sedimentary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(Tính từ) Thuộc về sự biến đổi, đã trải qua hoặc có đặc điểm của quá trình biến đổi hình thái (metamorphosis). Dùng để mô tả những thứ thay đổi hình dạng hoặc trạng thái một cách rõ rệt.

Of or marked by metamorphosis.

Ví dụ
Hành trình biến đổi của cô ấy từ nhút nhát thành tự tin ấn tượng các giám khảo.Her metamorphic journey from shy to confident impressed the examiners.
Không phải ai cũng có thể trải qua một sự thay đổi biến đổi tích cực như vậy.Not everyone is able to undergo such a positive metamorphic change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh