Bản dịch của từ Intrusion trong tiếng Việt

Intrusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intrusion(Noun)

ɪnˈtru.ʒən
ɪnˈtru.ʒən
01

Hành động hoặc quá trình magma (đá nóng chảy) xâm nhập vào giữa hoặc xuyên qua các lớp đá đã có sẵn mà không trào lên bề mặt; tức là magma tạo các thân đá sâu như thân xâm nhập (ví dụ thân đứt, sills, dikes) bên dưới mặt đất.

The action or process of forcing a body of igneous rock between or through existing formations without reaching the surface.

岩浆侵入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động xông vào, can thiệp hoặc đi vào nơi chốn/không gian của người khác mà chưa được phép. Thường dùng để chỉ việc xâm nhập trái phép hoặc quấy rầy sự riêng tư.

The action of intruding.

侵入行为

intrusion là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Intrusion (Noun)

SingularPlural

Intrusion

Intrusions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ