Bản dịch của từ Reaching trong tiếng Việt

Reaching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reaching(Verb)

ɹˈitʃɪŋ
ɹˈitʃɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ 'reach', dùng để chỉ hành động đang đến, chạm tới, đạt được hoặc liên hệ với ai đó (ví dụ: đang với tay chạm tới, đang đến nơi, đang liên lạc).

Present participle and gerund of reach.

达到,联系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reaching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ