Bản dịch của từ Folding trong tiếng Việt

Folding

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Folding (Adjective)

fˈoʊldɪŋ
fˈoʊldɪŋ
01

Có thể gấp lại; được thiết kế để gấp nhằm tiết kiệm không gian hoặc dễ mang theo (ví dụ: giường gấp, xe đạp gấp, ghế gấp).

Designed to fold as a folding bed a folding bicycle a folding chair etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ