Bản dịch của từ Sculpture trong tiếng Việt
Sculpture
Noun [U/C]

Sculpture(Noun)
skˈʌlptʃɐ
ˈskəɫptʃɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tác phẩm nghệ thuật dạng ba chiều được tạo ra bằng cách định hình hoặc kết hợp các vật liệu, thường mô phỏng các hình thể hoặc hình dạng tự nhiên.
A three-dimensional work of art is created by shaping or combining materials, often showcasing forms or natural shapes.
一件三维艺术作品通过塑造或结合各种材料而成,通常展现立体的形态或自然的造型。
Ví dụ
