Anh - Việt

Bản dịch của từ Defecate trong tiếng Việt

defecate

Verb

defecate (Verb)

/dˈɛfəkˌeɪt/
/dˈɛfəkˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Thải phân; đi đại tiện (tức là đẩy chất thải rắn ra khỏi cơ thể qua đường hậu môn).

Discharge faeces from the body.

Ví dụ
Cô ấy đại tiện trong nhà vệ sinh trước kỳ thi IELTS.She defecates in the restroom before the IELTS exam.
Anh ấy không đại tiện ở nơi công cộng vì quy tắc văn hóa.He does not defecate in public places due to cultural norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defecate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defecate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defecated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defecated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defecates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defecating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh