Anh - Việt

Bản dịch của từ Granular trong tiếng Việt

granular

Adjective

granular (Adjective)

/gɹˈænjəlɚ/
/gɹˈænjələɹ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả cái gì đó có nhiều chi tiết nhỏ, rõ ràng từng phần tử hoặc được chia thành các phần rất nhỏ; nhấn mạnh mức độ phân giải hoặc độ mịn cao trong từng thành phần.

Characterized by a high level of granularity.

Ví dụ
Cuộc khảo sát thu thập dữ liệu tinh tế về thu nhập và chi tiêu hộ gia đình.The survey collected granular data on household income and expenses.
Nhóm nghiên cứu phân tích các chi tiết tinh tế của tương tác trên mạng xã hội.The research team analyzed the granular details of social media interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả vật có dạng hoặc cấu tạo bởi những hạt nhỏ, giống như các hạt rời rạc; có kết cấu hạt (ví dụ: cát, đường, hoặc bột)

Resembling or consisting of small grains or particles.

Ví dụ
Các chi tiết tinh thể của cuộc khảo sát xã hội đã được phân tích một cách tỉ mỉ.The granular details of the social survey were meticulously analyzed.
Cô ấy cung cấp một phân tích chi tiết về dữ liệu tương tác trên mạng xã hội.She provided a granular breakdown of the social media engagement data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của granular (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

granular

hạt

more granular

nhiều hạt hơn

most granular

hầu hết các hạt

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh