Bản dịch của từ Bedding trong tiếng Việt

Bedding

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bedding (Noun)

bˈɛdɪŋ
bˈɛdɪŋ
01

Các loại vải và vật dụng liên quan đến giường ngủ, ví dụ: ga trải giường, vỏ gối, chăn, mền, tấm che đệm; cũng bao gồm những bộ phận hỗ trợ giường như lò xo hộp (box spring) hoặc đế giường.

Britain The textiles associated with the bed as well as the mattress bedframe or bed base such as box spring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong địa chất: một cấu trúc trong đá granit và các loại đá khối tương tự, khiến chúng dễ tách hoặc nứt theo các mặt phẳng ngang hoặc song song với mặt đất. Nói cách khác là các lớp phân rã/ tách rời trong đá cho phép đá tách thành mặt phẳng rõ rệt.

Geology A structure occurring in granite and similar massive rocks that allows them to split in welldefined planes horizontally or parallel to the land surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Các loại vải và đồ dùng trải trên giường, dùng để nằm ngủ hoặc trang trí giường, ví dụ: ga trải giường, vỏ gối, chăn, mền, tấm phủ giường.

The textiles associated with a bed eg sheets pillowcases bedspreads blankets etc.

bedding tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ