Bản dịch của từ Bedding trong tiếng Việt
Bedding
Noun

Bedding (Noun)
bˈɛdɪŋ
bˈɛdɪŋ
01
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong địa chất: một cấu trúc trong đá granit và các loại đá khối tương tự, khiến chúng dễ tách hoặc nứt theo các mặt phẳng ngang hoặc song song với mặt đất. Nói cách khác là các lớp phân rã/ tách rời trong đá cho phép đá tách thành mặt phẳng rõ rệt.
Geology A structure occurring in granite and similar massive rocks that allows them to split in welldefined planes horizontally or parallel to the land surface.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

