Anh - Việt
granite
Noun Uncountable
granite (Noun Uncountable)
/ɡrˈænaɪt/
/ˈɡrænaɪt/
AI
Nghĩa 01 · Một loại đá tự nhiên rất cứng, chủ yếu gồm thạch anh, fenspat và mica, thường được dùng để xây dựng hoặc trang trí.
Ví dụ
Đá hoa cương giúp thư viện công cộng bền hơn và tạo không gian cộng đồng đẹp mắt.Granite improves public libraries by providing durable, attractive community spaces.
Thành phố đã không chọn đá hoa cương cho dự án nhà ở dành cho người thu nhập thấp.The city did not choose granite for its low-income housing project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa