Bản dịch của từ Granite trong tiếng Việt

Granite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Granite(Noun)

grˈænaɪt
ˈɡrænaɪt
01

Được sử dụng làm đá xây dựng và trong các công trình tưởng niệm

Used as a building stone and in monuments

用作建筑用石和纪念工程中的材料

Ví dụ
02

Một loại đá igneous thô hạt chủ yếu được tạo thành từ thạch anh và fenspat.

A coarsegrained igneous rock composed chiefly of quartz and feldspar

这是一种主要由石英和长石组成的粗粒火成岩

Ví dụ
03

Một phẩm chất kiên cường, bất khuất về thể chất hoặc tinh thần.

An unyielding physical or mental quality toughness

坚韧不拔的品质,无论是身体上还是精神上的坚强毅力。

Ví dụ