Bản dịch của từ Granite trong tiếng Việt
Granite
Noun [U/C]

Granite(Noun)
grˈænaɪt
ˈɡrænaɪt
01
Dùng làm đá xây và trong các công trình kiến trúc
Used for construction stone and memorial projects.
用于建筑石料及纪念碑材料
Ví dụ
Ví dụ
03
Chất lượng về thể chất hoặc tinh thần kiên cường, không khuất phục
A resilient and indomitable trait, whether in body or spirit.
坚韧不拔的品质,无论是身体上还是精神上都不屈不挠。
Ví dụ
