Anh - Việt

Bản dịch của từ Pyroxene trong tiếng Việt

pyroxene

Noun

pyroxene (Noun)

/ˈpaɪ.rəkˌsin/
/ˈpaɪ.rəkˌsin/
AI

Nghĩa 01 · Một nhóm khoáng vật silicat phổ biến trong đá, thường chứa canxi, magiê và sắt, thường kết tinh dạng tinh thể dài, hình lăng trụ; là thành phần chính tạo nên nhiều loại đá (như đá magma và đá biến chất).

Một nhóm khoáng vật silicat phổ biến trong đá, thường chứa canxi, magiê và sắt, thường kết tinh dạng tinh thể dài, hình lăng trụ; là thành phần chính tạo nên nhiều loại đá (như đá magma và đá biến chất).

Any of a large class of rockforming silicate minerals generally containing calcium magnesium and iron and typically occurring as prismatic crystals.

Ví dụ
Nhà địa chất nhận dạng pyroxene trong mẫu đá.The geologist identified pyroxene in the rock sample.
Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các mẫu vật pyroxene.The museum displayed a collection of pyroxene specimens.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh