Bản dịch của từ Prismatic trong tiếng Việt

Prismatic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prismatic(Adjective)

pɹɪzmˈætɪk
pɹɪzmˈætɪk
01

Thuộc về lăng kính hoặc có hình dạng giống lăng kính (một vật thể trong suốt thường có các mặt phẳng phẳng, dùng để khúc xạ hoặc tán sắc ánh sáng).

Relating to or having the form of a prism or prisms.

与棱镜相关或具有棱镜形状的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ