Anh - Việt
magnesium
Noun Uncountable
magnesium (Noun Uncountable)
/mæɡnˈiːziəm/
/mæɡˈniziəm/
AI
Nghĩa 01
Magiê: một nguyên tố hóa học màu trắng bạc, nhẹ, có số nguyên tử 12, dùng trong hợp kim, pháo hoa và thuốc; đồng thời là khoáng chất thiết yếu cho cơ thể sống.
A light silverwhite chemical element atomic number 12 used in alloys fireworks and medicines it is also an essential mineral for living organisms
Ví dụ
Khi trường học dạy kiến thức dinh dưỡng, magiê giúp nâng cao sức khỏe cộng đồng.Magnesium supports public health when schools teach its role in nutrition.
Cuộc khảo sát cho thấy magiê không được nhắc đến tại cuộc họp sức khỏe cộng đồng của Maria.The survey found magnesium absent from Maria's community health meeting.