Bản dịch của từ Lightweight trong tiếng Việt

Lightweight

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lightweight(Adjective)

ˈlaɪ.tweɪt
ˈlaɪ.tweɪt
01

Mô tả điều gì đó thiếu tính nghiêm túc, thiếu chiều sâu hoặc ít ảnh hưởng; cảm giác nông cạn, không quan trọng hoặc không có trọng lượng ý nghĩa.

Lacking seriousness depth or influence.

缺乏深度或影响力的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả đồ vật hoặc vật liệu mỏng, có kết cấu nhẹ và nặng ít hơn mức trung bình; dễ cầm nắm, mang vác hoặc di chuyển vì không nặng.

Of thin material or build and weighing less than average.

轻便的,重量低于平均水平的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Lightweight (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Lightweight

Nhẹ

More lightweight

Nhẹ hơn

Most lightweight

Nhẹ nhất

Lightweight(Noun)

ˈlaɪ.tweɪt
ˈlaɪ.tweɪt
01

Người hoặc vật có thân hình/khung cấu tạo nhẹ, ít khối lượng; dễ cầm nắm hoặc mang vác do không nặng.

A person or thing that is lightly built or constructed.

轻巧的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một hạng cân trong quyền Anh và một số môn thể thao khác, nằm giữa hạng featherweight (nhẹ lông) và welterweight (bán trung). Trong quyền Anh nghiệp dư, hạng lightweight thường có trọng lượng từ 57 đến 60 kg.

A weight in boxing and other sports intermediate between featherweight and welterweight In the amateur boxing scale it ranges from 57 to 60 kg.

轻量级

lightweight
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Lightweight (Noun)

SingularPlural

Lightweight

Lightweights

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ