Anh - Việt

Bản dịch của từ Lightweight trong tiếng Việt

lightweight

AdjectiveNoun

lightweight (Adjective)

/ˈlaɪ.tweɪt/
/ˈlaɪ.tweɪt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả điều gì đó thiếu tính nghiêm túc, thiếu chiều sâu hoặc ít ảnh hưởng; cảm giác nông cạn, không quan trọng hoặc không có trọng lượng ý nghĩa.

Lacking seriousness depth or influence.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện nhẹ nhàng tại bữa tiệc thú vị nhưng dễ quên.The lightweight conversation at the party was pleasant but forgettable.
Cô ấy thích tiểu thuyết nhẹ nhàng hơn là sách triết học nặng nề.She preferred lightweight novels over heavy philosophical books.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả đồ vật hoặc vật liệu mỏng, có kết cấu nhẹ và nặng ít hơn mức trung bình; dễ cầm nắm, mang vác hoặc di chuyển vì không nặng.

Of thin material or build and weighing less than average.

Ví dụ
Vải nhẹ rất phù hợp cho các buổi gặp gỡ xã hội mùa hè.The lightweight fabric is perfect for summer social gatherings.
Những chiếc ghế nhẹ này không hỗ trợ người nặng tại sự kiện.These lightweight chairs do not support heavy people at events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của lightweight (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

lightweight

nhẹ

more lightweight

nhẹ hơn

most lightweight

nhẹ nhất

lightweight (Noun)

/ˈlaɪ.tweɪt/
/ˈlaɪ.tweɪt/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật có thân hình/khung cấu tạo nhẹ, ít khối lượng; dễ cầm nắm hoặc mang vác do không nặng.

A person or thing that is lightly built or constructed.

Ví dụ
Cô ấy là một người nhẹ cân trong thế giới quyền Anh.She is a lightweight in the boxing world.
Chiếc điện thoại thông minh mới nổi tiếng vì nhẹ nhàng.The new smartphone is known for being lightweight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một hạng cân trong quyền Anh và một số môn thể thao khác, nằm giữa hạng featherweight (nhẹ lông) và welterweight (bán trung). Trong quyền Anh nghiệp dư, hạng lightweight thường có trọng lượng từ 57 đến 60 kg.

A weight in boxing and other sports intermediate between featherweight and welterweight In the amateur boxing scale it ranges from 57 to 60 kg.

Ví dụ
Tom là một võ sĩ quyền anh hạng nhẹ thi đấu ở 58 kg cuối tuần này.Tom is a lightweight boxer competing at 58 kg this weekend.
Cô ấy không phải là hạng nhẹ; cô ấy thi đấu ở hạng trung.She is not a lightweight; she fights in the welterweight category.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lightweight (Noun)

SingularPlural

lightweight

lightweights

Video ngữ cảnh