Bản dịch của từ Boxing trong tiếng Việt

Boxing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boxing (Verb)

bˈɑksɪŋ
bˈɑksɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động từ của động từ “box”, nghĩa là hành động đấm, đánh nhau bằng nắm đấm hoặc tham gia vào môn quyền anh.

Present participle and gerund of box.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Boxing (Noun)

bˈɑksɪŋ
bˈɑksɪŋ
01

Một môn thể thao đối kháng trong đó hai võ sĩ đeo găng tay đấm nhau vào đầu và thân; mục tiêu là ghi nhiều điểm hơn đối phương trong hiệp đấu hoặc hạ knock-out/technical knock-out để giành chiến thắng.

(sports) A sport where two opponents punch each other with gloved fists to head and torso; the object being to score more points by the end of the match or by knockout, or technical knockout.

boxing tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ