Anh - Việt

Bản dịch của từ Boxing trong tiếng Việt

boxing

VerbNoun

boxing (Verb)

/bˈɑksɪŋ/
/bˈɑksɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động từ của động từ “box”, nghĩa là hành động đấm, đánh nhau bằng nắm đấm hoặc tham gia vào môn quyền anh.

present participle and gerund of box.

Ví dụ
Cô ấy thích boxing như một cách để duy trì hoạt động.She enjoys boxing as a way to stay active.
Boxing là một môn thể thao phổ biến thu hút nhiều khán giả.Boxing is a popular sport that attracts many spectators.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của boxing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

box

V2

Quá khứ đơn

Past simple

boxed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

boxed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

boxes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

boxing

boxing (Noun)

/bˈɑksɪŋ/
/bˈɑksɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một môn thể thao đối kháng trong đó hai võ sĩ đeo găng tay đấm nhau vào đầu và thân; mục tiêu là ghi nhiều điểm hơn đối phương trong hiệp đấu hoặc hạ knock-out/technical knock-out để giành chiến thắng.

(sports) A sport where two opponents punch each other with gloved fists to head and torso; the object being to score more points by the end of the match or by knockout, or technical knockout.

Ví dụ
Quyền Anh là một môn thể thao phổ biến ở nhiều quốc gia.Boxing is a popular sport in many countries.
Trận đấu quyền Anh giữa Mike và John rất căng thẳng.The boxing match between Mike and John was intense.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của boxing (Noun)

SingularPlural

boxing

boxings

Kết hợp từ của boxing (Noun)

VERB + boxingboxing + NOUN
Kết hợp từ của boxing
Collocation
Ví dụ

đánh quyền Anh

do boxing

Cô ấy có tham gia boxing để giảm căng thẳng không?

Does she do boxing to relieve stress?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh