amateur
amateur (Noun)
Nghĩa 01
Một người tham gia vào một hoạt động, đặc biệt là thể thao, mà không được trả tiền.
A person who engages in a pursuit especially a sport on an unpaid basis
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.
A person inexperienced in a particular area or activity
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một người yêu thích một chủ đề cụ thể.
A lover of a particular subject
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của amateur (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Một lũ nghiệp dư bunch of amateurs | Mặc dù chúng tôi là một nhóm người nghiệp dư, chúng tôi đã tổ chức sự kiện cộng đồng rất tốt. Although we were a bunch of amateurs, we organized the community event well. |
amateur (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
được thực hiện vì sở thích hoặc hứng thú, thay vì như một nghề được trả lương
done or performed for enjoyment rather than as a paid profession
Từ tiếng Việt gần nghĩa
amateur (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
người thiếu kỹ năng hoặc kinh nghiệm trong một hoạt động cụ thể, thường mang ý chê trách
a person who lacks skill or experience in a particular activity
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của amateur (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Một lũ nghiệp dư bunch of amateurs | Ban đầu, sự kiện cộng đồng của chúng tôi được tổ chức bởi một nhóm người nghiệp dư, nhưng mọi người đã cùng nhau cố gắng và sự kiện cuối cùng rất thành công. At first, our community event was organized by a bunch of amateurs, but everyone worked together, and it was very successful. |