Bản dịch của từ Pursuit trong tiếng Việt

Pursuit

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pursuit (Noun)

pɚsˈut
pəɹsˈut
01

Một hoạt động cụ thể, thường là để giải trí hoặc rèn luyện, mà người ta theo đuổi hoặc tham gia trong thời gian rảnh.

An activity of a specified kind, especially a recreational or sporting one.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động theo đuổi hoặc truy tìm ai đó hoặc điều gì đó; nỗ lực để bắt kịp, đạt được hoặc tiếp cận một mục tiêu/đối tượng.

The action of pursuing someone or something.

pursuit là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ