Anh - Việt

Bản dịch của từ Pursuing trong tiếng Việt

pursuing

Verb

pursuing (Verb)

/pɚsˈuɪŋ/
/pɚsˈuɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · “pursuing” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “pursue”, nghĩa là đang theo đuổi, tiếp tục tìm kiếm hoặc cố gắng đạt được điều gì đó.

“pursuing” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “pursue”, nghĩa là đang theo đuổi, tiếp tục tìm kiếm hoặc cố gắng đạt được điều gì đó.

present participle and gerund of pursue.

Ví dụ
Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp trong lĩnh vực xã hội tại trường đại học.She is pursuing a degree in social work at the university.
Họ đang theo đuổi quyền bằng đối với tất cả các thành viên của xã hội.They are pursuing equal rights for all members of society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pursuing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pursue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pursued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pursued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pursues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pursuing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh