Bản dịch của từ Depth trong tiếng Việt

Depth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depth(Noun)

depθ
depθ
01

Khoảng cách đo từ bề mặt xuống phía bên dưới; mức độ sâu của một vật hoặc nơi nào đó (ví dụ: độ sâu của nước, hố, suy nghĩ sâu sắc).

Depth, depth.

深度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khoảng cách từ mặt trên (hoặc bề mặt) đến đáy của một vật; mức độ sâu của vật thể (ví dụ: độ sâu của nước, hố, hộp, v.v.).

The distance from the top or surface to the bottom of something.

从表面到底部的距离

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chỉ mức độ mãnh liệt, sâu sắc hoặc cực đoan của một cảm xúc, suy nghĩ hoặc trạng thái (ví dụ: “depth of feeling” = mức độ cảm xúc mạnh mẽ).

The quality of being intense or extreme.

深度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một điểm nằm rất sâu dưới bề mặt (ví dụ dưới mặt nước hoặc dưới mặt đất).

A point far below the surface.

在表面下方的深处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Depth (Noun)

SingularPlural

Depth

Depths

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ