Bản dịch của từ Silicate trong tiếng Việt

Silicate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silicate(Noun)

sˈɪləkət
sˈɪləkeɪt
01

Một loại muối mà gốc âm (anion) có chứa cả silicon và oxy, điển hình nhất là gốc SiO₄²⁻. Các silicat thường xuất hiện trong khoáng vật và vật liệu xây dựng như thủy tinh, đất sét và đá.

A salt in which the anion contains both silicon and oxygen especially one of the anion SiO₄²⁻.

含硅氧根的盐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ